Thư viện gói vay
Đối chiếu điều kiện công bố của các gói vay tiêu dùng, tín chấp, mua nhà, mua ô tô từ ngân hàng và công ty tài chính có giấy phép — lãi suất đã quy đổi về cùng một thước đo %/năm.
- gói vay
- 34gói vay
- bên cho vay
- 21bên cho vay
- đã đối chiếu nguồn gốc
- 8/34đã đối chiếu nguồn gốc
Vì sao phải quy đổi lãi phẳng?
Lãi phẳng tính trên số tiền vay ban đầu suốt kỳ hạn, dù bạn đã trả bớt gốc. Lãi phẳng 12%/năm trong 12 tháng tương đương khoảng 21,5%/năm trên dư nợ giảm dần — con số dùng để so sánh trong thư viện này.
34 gói · Chọn 2–4 gói (ô “So sánh”) để đối chiếu.
Home Credit · Vay tiền mặt
Vay tiền mặt online Home Credit
từ9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- 3–250 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 3–57 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →FE Credit · Vay tiền mặt
Tiền Mặt Linh Hoạt FE Credit
từ28,9–69,0%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- 3–100 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 6–36 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcLãi phẳng đã quy đổiXem chi tiết →Shinhan Finance · Vay tiền mặt
Vay tín chấp cá nhân Shinhan Finance
từ18–49%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- ≤ 500 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 12–60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Lotte Finance · Vay tiền mặt
Vay cho khách hàng có thu nhập từ lương Lotte Finance
từ20,0%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 100 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 6–36 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcLãi phẳng đã quy đổiXem chi tiết →VietCredit · Vay tiền mặt
Vay nhanh VietCredit (hợp tác Ahamove)
từ29,9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- 5–100 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 3–24 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcLãi phẳng đã quy đổiXem chi tiết →VietCredit · Vay tiền mặt
Tin Vay Plus VietCredit
từ21,9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 70 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 6–24 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Home Credit · Trả góp mua hàng
Trả góp điện thoại, điện máy Home Credit
từ0%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- 1–40 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 4–24 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcLãi phẳng đã quy đổiXem chi tiết →Home Credit · Trả góp mua hàng
Vay mua xe máy trả góp Home Credit
từ0%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- 5–100 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 6–36 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcLãi phẳng đã quy đổiXem chi tiết →Vietcombank · Tín chấp
Vay tín chấp theo lương Vietcombank
từ10,2–15,6%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 84 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →BIDV · Tín chấp
Vay tín chấp theo lương BIDV
từ11,9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 500 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 12–60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →VietinBank · Tín chấp
Cho vay tiêu dùng tín chấp VietinBank
từ9,6–19,2%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- ≤ 1 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 84 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Agribank · Tín chấp
Cho vay tín dụng tiêu dùng Agribank
từ13%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 30 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 12 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Techcombank · Tín chấp
Vay tiêu dùng tín chấp Techcombank
từ12,9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 1 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 12–60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →VPBank · Tín chấp
Vay tiêu dùng tín chấp VPBank
từ14%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 500 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →ACB · Tín chấp
Vay tiêu dùng tín chấp ACB
từ12,5–20%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- —
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcNgừng cung cấpXem chi tiết →Sacombank · Tín chấp
Vay tiêu dùng từ lương Sacombank
từ9,6–18%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- ≤ 500 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →TPBank · Tín chấp
Vay tiêu dùng tín chấp theo lương TPBank
từ7,2–18%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- ≤ 1 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →HDBank · Tín chấp
Vay tiêu dùng không tài sản đảm bảo HDBank
từ13–24%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →VIB · Tín chấp
Vay tiêu dùng tín chấp VIB
từ22,8%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- 30 triệu ₫ – 1 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 12–60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →MSB · Tín chấp
Vay tiêu dùng tín chấp theo lương MSB
từ16,0%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 2 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Shinhan Bank · Tín chấp
Vay tiêu dùng Shinhan Bank Việt Nam
từ12,5%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≤ 1,2 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 60 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Vietcombank · Mua nhà
Vay mua nhà ở Vietcombank
từ9,6–13,9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- ≤ 50 tỷ ₫
- Kỳ hạn
- 360 tháng
- Trả trước hạn
- Có phí
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →BIDV · Mua nhà
Gói vay ưu đãi Ngôi nhà đầu tiên BIDV
từ9,5–10,5%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- —
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Agribank · Mua nhà
Vay mua nhà ở Agribank
từ8%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- —
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcCố định 6 tháng đầuXem chi tiết →Techcombank · Mua nhà
Vay mua nhà ở Techcombank
từ4,0%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 540 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
✓ Đã đối chiếu nguồn chính thứcCố định 24 tháng đầuXem chi tiết →MB Bank · Mua nhà
Vay mua nhà ở MB
từ9–9,5%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 420 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcCố định 12 tháng đầuXem chi tiết →VPBank · Mua nhà
Vay mua nhà ở VPBank
từ4,6%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 420 tháng
- Trả trước hạn
- Có phí
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcCố định 24 tháng đầuXem chi tiết →ACB · Mua nhà
Vay mua nhà dự án ACB
từ9,5–10,5%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 360 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcCố định 12 tháng đầuXem chi tiết →Sacombank · Mua nhà
Vay mua bất động sản dự án Vinhomes Sacombank
từ10,5%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 420 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →VIB · Mua nhà
Vay mua nhà ở VIB lãi suất cố định 5 năm
từ11,5%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 360 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcCố định 60 tháng đầuXem chi tiết →Shinhan Bank · Mua nhà
Vay thế chấp bất động sản Shinhan Bank
từ10,9%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 600 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcCố định 12 tháng đầuXem chi tiết →UOB · Mua nhà
Vay mua nhà UOB Việt Nam
từ9,4%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- ≥ 400 triệu ₫
- Kỳ hạn
- 360 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →VPBank · Mua ô tô
Vay mua ô tô VPBank
từ7%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần · chưa công bố mức trần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- 96 tháng
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →Woori Bank · Thế chấp tiêu dùng
Vay thế chấp Woori Bank
từ7–7,2%/năm
quy đổi dư nợ giảm dần
- Hạn mức
- —
- Kỳ hạn
- —
- Trả trước hạn
- Chưa công bố
Ước tính · chưa đối chiếu nguồn chính thứcXem chi tiết →
Thông tin tổng hợp từ điều kiện công bố tại thời điểm cập nhật, chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi; lãi suất thực tế tuỳ hồ sơ và thời điểm. TraNoThongMinh không cho vay, không làm trung gian vay và không nhận hoa hồng từ các gói này. Đây không phải tư vấn tài chính.