UOB PRVI Miles
UOB · Mastercard · Bạch kim
- Phí thường niên
- 1.500.000 ₫/năm · Miễn năm đầu
- Phí thẻ phụ
- 0 ₫/năm
- Phí giao dịch ngoại tệ
- 1.99%
- Phí rút tiền mặt
- 3% · tối thiểu 50.000 ₫
- Lãi suất
- 35%/năm
Hoàn tiền / tích điểm
Tích điểm thưởng đổi dặm bay; 3X điểm cho chi tiêu tại Singapore, Thái Lan, Indonesia, Malaysia; 2X điểm cho chi tiêu quốc tế, vé máy bay và hàng miễn thuế.
Quyền lợi & đặc quyền
- •3X điểm thưởng khi chi tiêu ngoại tệ tại SG, TH, ID, MY
- •2X điểm thưởng cho chi tiêu quốc tế, vé máy bay, hàng miễn thuế
- •8 lượt vào phòng chờ sân bay/năm (tối đa 2 lượt/quý)
- •Bảo hiểm du lịch lên đến 11,5 tỷ đồng
Quyền lợi mở rộng
- •Bảo hiểm du lịch toàn cầu
- •Ưu đãi phòng chờ sân bay
Điều kiện mở thẻ
Điều kiện thu nhập tối thiểu không công bố công khai trên trang sản phẩm; phát hành theo thẩm định hồ sơ của UOB. Miễn phí thường niên năm đầu.
Phí/lãi trích từ biểu phí chính thức UOB hiệu lực 01/04/2026 (biểu phí CHƯA gồm 10% VAT). Lãi suất 35%/năm áp dụng chung mọi thẻ tín dụng UOB; áp dụng cả cho rút tiền mặt. Ân hạn lãi tối đa 17 ngày từ ngày sao kê (ngắn hơn các bank khác). Không hưởng ân hạn nếu không trả đủ 100% dư nợ đến hạn. Phí chậm thanh toán 2% tổng khoản đến hạn (tối thiểu 300.000, tối đa 3.000.000 VND). Phí giao dịch nước ngoài thẻ PRVI Miles = 1,99%; phí giao dịch nội tệ ở nước ngoài (DCC) = 0,8%. Phí thường niên 1.500.000 áp dụng thẻ đăng ký từ 03/01/2023 hoặc trước 27/09/2019; thẻ 27/09/2019–03/01/2023 = 2.700.000. Ngoài phí thường niên còn có 'Phí Tham Gia' một lần bằng 1.500.000 (không hoàn lại). Tier/benefits mức độ tin cậy trung bình (suy từ tên & trang sản phẩm). Danh mục UOB hậu sáp nhập Citibank chỉ còn 4 thẻ tín dụng; các thẻ Citi cũ (KrisFlyer, Lady's, PremierMiles...) là 'Legacy Closed Credit Card', không phát hành mới.
Trang chính thức ↗Bạn đang dùng thẻ này? Thêm vào để theo dõi phí & nhắc hạn →Cập nhật 2026-07-19